Brand: Denso

Máy kiểm kho Denso BHT-1600

BHT-1600 là dòng máy kiểm kho sử dụng hệ điều hành Android với hiệu suất mạnh mẽ và nhanh chóng. Với công nghệ quét cảm biến khu vực thiết bị này có thể quét được hầu hết tất cả các loại mã vạch, kể cả các mã vạch in kém.

Màn hình 4.7inch HD cho phép hiển thị thông tin một cách rõ ràng và sắc nét nhất, giúp cho người dùng có thể hoạt động ở trong kho tối mà không bị trở ngại.

Máy kiểm kho BHT-1600 có bộ nhớ RAM 2GB và bộ nhớ ROM lên đến 16GB cho phép bạn sử dụng liên tục, thu thập nhiều dữ liệu mà không lo dung lượng bộ nhớ đầy.

Với độ bền tiêu chuẩn cao nhất so với các thiết bị kiểm kho của Denso trở về trước, BHT-1600 có thể tự tin hoạt động trong các môi trường khắc nghiệt, chịu được va đập mạnh nhiều lần.

Đặc biệt hai dòng máy BHT-1600QWBG-A6N-S và BHT-1600QWBG-A6N-RS có thể hoạt động như một chiếc smartphone thông thường, với hỗ trợ LTE/3G/GSM.

  • Mô hình mạng không dây đạt được giao tiếp tốc độ cao bằng 4G LTE ※ 1.
  • Chức năng GPS đạt được quản lý vận hành theo thời gian thực.
  • Không phải GMS ※ 2 hạn chế các ứng dụng có sẵn cho những ứng dụng cần thiết cho công việc.
  • Công việc hiện trường có thể được hỗ trợ qua điện thoại, SMS và máy ảnh.
Model Wireless LAN model Wireless LAN +
protector model
Wireless LAN +
wireless WAN model
Wireless LAN +
wireless WAN +
protector model
BHT-1600QWB-A6N-S BHT-1600QWB-A6N-RS BHT-1600QWBG-A6N-S BHT-1600QWBG-A6N-RS
OS Android 6.0
CPU Cortex A53 Quad-core 1.3 GHz
Memory RAM 2.0 GB(0.8 GB for user area)
Flash ROM 16 GB(10 GB for user area)
Display Number of Dots(1) 4.7 inch HD(720x1280 pixels)
Display system Liquid crystal dot matrix display(color)
Back light White LED
Scanner Read system Area sensor
Readable
codes
2D codes DataMatrix, MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, QR code, Micro QR code
1D codes EAN-13/8 (JAN-13/8), UPC-A/E, Interleaved 2 of 5 (ITF), Standard 2 of 5 (STF), Codabar (NW-7),CODE39, CODE93, CODE128, Composite CC-A/B, Composite CC-C, GS1-128 (EAN-128),GS1 DataBar-14 (RSS-14), GS1 DataBar Limited (RSS Limited),GS1 DataBar Expanded (RSS Expanded)
Minimum
resolution
2D code 0.167 mm
1D code 0.125 mm
Scanning reference position 120 mm
Maker Cross guide marker
Scan Confirmation Green LED, speaker, vibrator
Keypad Number of keys Power key, 2 trigger keys, volume up key, volume down key
Touch screen Dragontrail glass, AF coating
Network Wireless
LAN(2)
Compatible
standards
IEEE802.11a/b/g/n compliant
Frequency band IEEE802.11a/n: 5.2 GHz, 5.3 GHz, 5.6 GHz, 5.8 GHz band, IEEE802.11b/g/n: 2.4 GHz band
Transmission
distance(3)
IEEE802.11a: indoors = approx. 50 m, IEEE802.11b/g/n: indoors = approx. 75 m, outdoors = approx. 200 m
Transmission
speed(3)
IEEE802.11b: 11/5.5/2/1Mbps, IEEE802.11a/g: 54/48/36/24/18/12/9/6Mbps,
IEEE802.11n: 65/58.5/52/39/26/19.5/13/6.5Mbps
Access method Infrastructure mode
Security WEP
WPA/WPA2 Personal(PSK): TKIP, AES
WPA/WPA2 Enterprize(EAP): TKIP, AES-PEAP/TTLS/TLS/PWD/SIM
Wireless
WAN
Compatible
standards
- LTE/3G/GSM
Bluetooth®

Bluetooth Ver.4.1+BLE compliant (Compatible Profi le) GAP, SDAP, HSP, SPP, GOEP, OPP, HFP (AG1.5),PAN, A2DP, AVRCP, GAVDP, HID, PBAP

Card slot micro SDHC/SDXC×1, micro SIM×2, micro SAM×1
Power
supply
Main battery Lithium-ion battery (2960 mAh)
Operating time(4)(5) 24 hours 12 hours
Additional functions NFC: ISO1443A&B, ISO15693 (Felica), GPS: A-GPS/GLONASS
Environmental
requirements
Operating temperature(6) -20 to 50°C
Protection rating IP67
Drop resistance(7) 1.2 m × 36 times 1.2 m × 36 times, 1.8 m 1.2 m × 36 times 1.2 m × 36 times, 1.8 m
Weight (incl. battery) Approx. 260 g Approx. 320 g Approx. 260 g Approx. 320 g
  1.  
Share: