Brand: Denso

Máy kiểm kho Denso BHT-1281-QULWB-CE (chuyên dùng cho các giải pháp RFID)

BHT-1281QULWB-CE là một thiết bị kiểm kho tiện dụng có công suất cao với tốc độ quét vượt trội. Nó có thể quét nhiều hơn một thẻ cùng một lúc, và do đó, công việc có thể được hoàn thành trong một thời gian ngắn và vì thế nên được ứng dụng trong các giải pháp RFID.

BHT-1281QULWB-CE đạt được cấp độ quét xa nhất với khoảng cách đường dài 5m. Với khả năng quét phạm vi rộng của nó, nó có thể dễ dàng quét các nhãn hàng hoá đặt ngay cả ở những nơi cao, góp phần cải thiện đáng kể hiệu quả hoạt động.

Máy kiểm kho BHT-1281QULWB-CE có thiết kế một tay cầm nắm để người dùng dễ dàng cầm và nhắm vào các thẻ ở những nơi cao. Hơn nữa, thân máy nhẹ giúp thoải mái dù có hoạt động trong thời gian dài.

Thiết kế tiết kiệm năng lượng cho phép hoạt động ở mức cao nhất khoảng 60 giờ khi chức năng không dây được kích hoạt khi cần thiết và khoảng 8 giờ kể cả khi các thẻ RFID được quét liên tục. 

BHT-1281QULWB-CE có màn hình tinh thể lỏng màu HVGA 3.5 inch, cho phép hiển thị rõ ràng thông tin đồng thời trên màn hình lớn, không chỉ các thẻ RFID, mà còn mã QR và mã vạch khác nhờ hệ thống quét cảm biến khu vực. Hơn nữa, chiếc máy kiểm kho này còn được trang bị mọi thứ cần thiết cho hoạt động kiểm kho, bao gồm một bảng điều khiển cảm ứng, và mạng LAN không dây và chức năng Bluetooth.

  • Tốc độ quét nhanh chóng
  • Khoảng cách quét cao nhất khoảng 5 m
  • Tiết kiệm năng lượng cao cấp
  • Độ bền chống va đập cao
  • Màn hình lớn
  • Các chức năng cơ bản được trang bị đầy đủ
  UHF band RF tag handy terminal
1W high-power type
Type BHT-1281QULWB-CE
OS Windows® Embedded CE 6.0 R3
CPU ARM Cortex-A8 800MHz
Memory RAM Mobile DDR 512MB
Flash ROM 2.0GB
Display Number of Dots(1) 3.5 inch HVGA (320 x 480 dots)
Display device Liquid crystal dot matrix display (color)
Back light White LED
RFID Readable and recordable RF tag ISO/IEC18000-63 TypeC (EPCglobal Class1 Gen2)-supported tag
Frequency USA/CANADA 902~928MHz
Taiwan 922~928MHz
Thailand 920~925MHz
Channel width/
number of
channels
USA/CANADA 500kHz/50ch
Taiwan 500kHz/12ch
Thailand 500kHz/10ch
Transmission
output
USA/CANADA 1W or less
Taiwan 1W or less (0.4W)(2)
Thailand 1W or less
Modulation method PR-ASK
Transmission rate 40kbps
Scanning distance(3) Approx. 5m
Output adjustment 20 levels
Scanner Mode Area sensor
Decode 2D code QR code, micro QR code, SQRC, iQR code, PDF417, micro PDF417, Maxi code, DataMatrix (ECC200), GS1 Composite
Bar code EAN-13/8 (JAN-13/8), UPC-A/E, UPC/EAN (Add-on embedded), Interleaved 2 of 5, Codabar (NW-7), CODE39, CODE93, CODE128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS)
Minimum
resolution
2D code 0.167mm
Bar code 0.125mm
Maker Area guide maker
Scan Confirmation LED in two colors: Blue/red, speaker, vibration
Key input
section
Number of keys 31 keys (including the power key) + 4 trigger keys
Network Wireless LAN Suitable standard Comply with IEEE802.11b/g/n
Frequency IEEE802.11b/g/n: (2.4GHz)
Network range(4) IEEE802.11b/g/n (indoor: about 150m, outdoor: about 300m)
Transmission speed(4) IEEE802.11b:11/5.5/2/1Mbps, IEEE802.11g:54/48/36/24/18/12/9/6Mbps, IEEE802.11n:65/58.5/52/39/26/19.5/13/6.5Mbps
Security WEP40,128, WPA-PSK (TKIP, AES), WPA2-PSK (TKIP, AES), WPA-1x (TKIP, AES/EAP-TLS, PEAP, LEAP.EAP-FAST), WPA2-1x (TKIP, AES/EAP-TLS, PEAP, LEAP.EAP-FAST), 802.1x (EAP-TLS, PEAP, LEAP.EAP-FAST)
Bluetooth Bluetooth Ver2.0 + EDR based class 2
Card slot microSDHC×1
Power Main battery 2 lithium ion batteries
Operating
time(5)
RF tag continuous scanning(6) Approx. 8 hrs
Wireless LAN communication(7) Approx. 60 hrs
Additional functionality Clock, speaker, vibration, battery voltage indicator, key back light, G-sensor
Environmental
performance
Operating temperature(8) -20~40°C
Protection rating IP54
Drop resistance(9) Dropped from 1.2 m above concrete floor, on all 6 faces, 5 times each (total 30 times)
Weight (including stylus pen and battery) Approx. 570g
Share: