Brand:

DS6707-HD Digital Imager Scanner

CƠ SỞ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ ĐƠN GIẢN - DS6707-HD

Zebra DS6707-HD mang lại hiệu suất cao cho sản xuất linh kiện điện tử bằng cách cho phép thu tự động hầu hết các loại mã vạch được sử dụng trong sản xuất điện tử. DS6707-HD hỗ trợ tập hợp các dấu hiệu mật độ cao phổ biến trong các môi trường sản xuất điện tử, bao gồm khắc laser, mực đánh dấu, mã hóa bằng hoá học và mã vạch in.

Được điều chỉnh để giải quyết những thách thức độc đáo trong lắp ráp linh kiện điện tử, máy quét DS6707-HD được tối ưu hóa để ghi lại chính xác mật độ cao và điểm tương phản thấp, bao gồm mã vạch đen trên nền trắng; mã vạch màu trắng trên nền đen; và các mã vạch khắc với hiệu ứng tông màu tương phản rất thấp khi tông màu có sự khác biệt rất nhỏ giữa nhãn hiệu và vật liệu nền mà nó được in.

Đây là phiên bản được dùng trong nhiều trường hợp quét mã vạch có mật độ cao. Các mã vạch được in trên các sản phẩm như linh kiện điện tử và vô cùng nhỏ. Máy còn có phiên bản khác là Zebra DS6707-DP dùng cho mã vạch DMP.

Giá tầm trung - hiệu năng cao cấp

Nếu bạn nói đến một sự cân bằng tốt về hiệu năng và sử dụng, thì DS6707 này cũng là một thiết bị đáng để bạn chú ý. Và máy có khá nhiều điểm cộng (cũng như điểm không cộng). Nếu bạn bỏ qua được một số điểm này thì thiết bị là vừa vặn với môi trường làm việc:

  • Máy đọc được cả 2 loại mã vạch 1D và 2D tiêu chuẩn cho mọi thiết bị đọc hình ảnh (imager). Điểm cộng vẫn là khả năng đọc mã vạch rất nhỏ và mật độ mã vạch cao. Nếu bạn làm chong ngành chế tạo các thiết bị nhỏ, thì điều này rất hữu ích cho bạn.
  • Máy có trọng lượng khá nhẹ cho một máy đọc mã vạch 2D. Máy vào khoảng 180 gram và không cho bạn cảm giác nặng. Với một thiết bị đọc mã vạch Zebra 2D tầm trung, thì đó là cân nặng rất tốt. Các máy tầm cao sẽ nhẹ hơn.
  • Máy có thể dễ dàng được làm sạch (căn bản nhất là nước và xà phòng).Nếu bạn có làm trong môi trường công nghiệp hay có bụi thì có thể dễ dàng lau sạch nó.
  • Nói về bụi thì máy chỉ có chống bụi tiêu chuẩn IP42 thôi. Nên bạn nên chú ý không được để xước nặng hay bụi quá dày làm ảnh hưởng hiệu năng của máy.
  • Các yếu tố chống chịu khác của máy vẫn được bảo đảo như nhiệt độ lên đến 50 độ C. Độ cao va chạm vào khoảng 1.8m rất tiêu chuẩn và mạnh mẽ.

Giá thành của máy là không hề cao, bạn có thể liên hệ với chúng tôi để có được giá máy quét mã vạch này tốt nhất. Nếu bạn có thể đánh đổi một chút thì thiết bị là sẽ rất tuyệt vời.

PHYSICAL CHARACTERISTICS

  • Dimensions 6.55 in. H x 5.08 in. L x 2.82 W
  • 16.6 cm H x 12.9 cm L x 7.1 cm W
  • Weight 6.4 oz./182 g
  • Power 5 ±10%VDC @ 350 mA
  • Colour Cash Register White or Twilight Black 

SYMBOLOGY DECODE CAPABILITY

  • 1D UPC/EAN and with supplementals, Code 39, Code 39 Full ASCII, Tri-optic Code 39, GS1DataBar ( formerly RSS), Code 128, Code 128 Full ASCII, GS1-128 (formerly UCC/EAN-128), Code 93, Codabar (NW1), Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, MSI, Codell, IATA, Bookland EAN, Code 32
  • PDF417 (and Variants) PDF417 and microPDF417
  • Postal U.S. Postnet and Planet, U.K., Japan, Australian, Dutch, 4 State Postal, Post US4
  • 2D MaxiCode, DataMatrix (ECC 200), QR Code, microQR, Aztec
  • Nominal Working Distance See decode zone
  • Print Contrast 25% minimum reflectance
  • Motion Tolerances Horizontal velocity: 5 in. (12.7 cm) per second
  • Interfaces Supported USB and RS-232

USER ENVIRONMENT

  • Operating Temp. 32° to 122° F/0° to 50° C
  • Storage Temp. -40° to 158° F/-40° to 70° C
  • Humidity 5% to 95%, non-condensing
  • Drop Spec Withstands multiple 6 ft. (1.8m) drops to concrete
  • Ambient Light Immunity Immune to normal artificial indoor and natural outdoor (direct sunlight) lighting.
  • Approved Cleansers : Super Sani-Cloth® Wipes; Clorox® Bleach Windex® Antimicrobial; Windex® with Ammonia D; Virex® 5 Wipes; Dispatch®; Ethanol 80%; Gentle dish soap and water.

PERFORMANCE CHARACTERISTICS 

  • Light Source Aiming: 650 nm laser diode Illumination: 630 nm LED
  • Field of View ( Vertical x Horizontal ) 30° V x 40° H
  • Roll 0 - 360°
  • Pitch ± 65° or greater
  • Yaw1 ± 60° or greater

IMAGING CHARACTERISTICS

  • Image (Pixels) 1.3 Megapixel: 1280 pixels H x 1024 pixels V 
  • Graphics Format Support Images can be exported as Bitmap , Jpeg, and Tiff
  • Image Transfer Speed USB 1.1: Up to 12 Megabits/ second RS232: Up to 115 kb baud rate
  • Image Transfer Time Typical USB application is ~ 0.2 seconds with a compressed Jpeg of 100 kb
Share: